Cao su chống va đập cửa

Từ: 赤眼蜂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤眼蜂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赤眼蜂 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìyǎnfēng] ong mắt đỏ。昆虫、身体小,腹部有一产卵管,能刺入害虫卵内产卵寄生,可以用其消灭害虫,为世界各地最广泛利用的一种寄生蜂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)
赤眼蜂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤眼蜂 Tìm thêm nội dung cho: 赤眼蜂