Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 赤眼蜂 trong tiếng Trung hiện đại:
[chìyǎnfēng] ong mắt đỏ。昆虫、身体小,腹部有一产卵管,能刺入害虫卵内产卵寄生,可以用其消灭害虫,为世界各地最广泛利用的一种寄生蜂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂
| ong | 蜂: | tổ ong |
| phong | 蜂: | mật phong (ong mật) |

Tìm hình ảnh cho: 赤眼蜂 Tìm thêm nội dung cho: 赤眼蜂
