lô hoa đãng
Tên một vở kịch. Lấy sự tích trong Tam quốc chí, kể chuyện
Trương Phi
張飛 y theo mưu kế của
Khổng Minh
孔明, giả làm người đánh cá, mai phục ở chằm hoa lau (
lô hoa đãng
蘆花蕩), chờ
Chu Du
周瑜 dẫn quân đi qua, Trương Phi liền đem binh đánh chận. Chu Du thua tức giận bị thổ huyết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘆
| lô | 蘆: | lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô |
| lư | 蘆: | xem Lô |
| lựa | 蘆: | lựa chọn, lựa ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕩
| dãng | 蕩: | thúng dãng miệng; đứng dãng chân |
| thững | 蕩: | lững thững |
| vảng | 蕩: | lảng vảng |
| đãng | 蕩: | du đãng, phóng đãng |
| đẵng | 蕩: | đằng đẵng |
| đững | 蕩: |

Tìm hình ảnh cho: 蘆花蕩 Tìm thêm nội dung cho: 蘆花蕩
