Từ: 蘆花蕩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘆花蕩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蘆 • 花 • 蕩

lô hoa đãng
Tên một vở kịch. Lấy sự tích trong Tam quốc chí, kể chuyện
Trương Phi
張飛 y theo mưu kế của
Khổng Minh
孔明, giả làm người đánh cá, mai phục ở chằm hoa lau (
lô hoa đãng
蘆花蕩), chờ
Chu Du
周瑜 dẫn quân đi qua, Trương Phi liền đem binh đánh chận. Chu Du thua tức giận bị thổ huyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘆

lô蘆:lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô
lư蘆:xem Lô
lựa蘆:lựa chọn, lựa ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕩

dãng蕩:thúng dãng miệng; đứng dãng chân
thững蕩:lững thững
vảng蕩:lảng vảng
đãng蕩:du đãng, phóng đãng
đẵng蕩:đằng đẵng
đững蕩: 
蘆花蕩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蘆花蕩 Tìm thêm nội dung cho: 蘆花蕩