Cao su chống va đập cửa

Từ: 走了和尚走不了庙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走了和尚走不了庙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走了和尚走不了庙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒu·lehé·shangzǒu·buliǎomiào] khó trốn thoát; khó lòng đào thoát。人虽然走了,家却无法搬走。比喻难以逃脱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng: 
thằng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庙

miếu:cái miếu, miếu mạo
miễu:miễu (miếu)
mưỡu:mưỡu (cái miếu)
走了和尚走不了庙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走了和尚走不了庙 Tìm thêm nội dung cho: 走了和尚走不了庙