Cao su chống va đập cửa

Từ: 猛禽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猛禽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猛禽 trong tiếng Trung hiện đại:

[měngqín] loài mãnh cầm; loài chim dữ (như chim ưng, diều hâu)。凶猛的鸟类,如鹫、鹰、枭等。嘴短而尖锐,上嘴尖有钩,翼大,龙骨很发达,善飞行,脚短而健壮,趾有钩状的爪,视力敏锐,吃其他鸟类和小动物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猛

mãnh:mãnh thú
mạnh:mạnh mẽ, mãnh liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禽

cầm:cầm thú
猛禽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猛禽 Tìm thêm nội dung cho: 猛禽