Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 杳渺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎomiǎo] 形
xa xăm; xa xôi。形容遥远或深远。也作杳眇。
xa xăm; xa xôi。形容遥远或深远。也作杳眇。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杳
| diểu | 杳: | diểu (xem yểu) |
| yểu | 杳: | yểu vô âm tín (hết thấy bóng dáng), yểu minh(mờ mịt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渺
| diễu | 渺: | diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói) |
| diệu | 渺: | diệu vợi |
| giẻo | 渺: | cơm giẻo; dẻo miệng |
| miểu | 渺: | miểu tiểu; tiền đồ miểu mang |

Tìm hình ảnh cho: 杳渺 Tìm thêm nội dung cho: 杳渺
