Cao su chống va đập cửa

Từ: 杳渺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杳渺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杳渺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎomiǎo]
xa xăm; xa xôi。形容遥远或深远。也作杳眇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杳

diểu:diểu (xem yểu)
yểu:yểu vô âm tín (hết thấy bóng dáng), yểu minh(mờ mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渺

diễu:diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)
diệu:diệu vợi
giẻo:cơm giẻo; dẻo miệng
miểu:miểu tiểu; tiền đồ miểu mang
杳渺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杳渺 Tìm thêm nội dung cho: 杳渺