Từ: 走嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuzuǐ] lỡ miệng; lỡ lời。说话不留神而泄漏机密或发生错误。
她说着说着就走了嘴。
cô ấy nói đi nói lại nói lỡ lời rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
走嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走嘴 Tìm thêm nội dung cho: 走嘴