Cao su chống va đập cửa

Từ: 走门路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走门路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走门路 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuménlù] đi cửa sau; đi cổng sau。走后门,拉关系,托人情,以图对方为自己,办事大开方便之门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
走门路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走门路 Tìm thêm nội dung cho: 走门路