Từ: 赶时髦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶时髦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶时髦 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnshímáo] chạy theo mô đen; chạy theo mốt; chạy theo trào lưu mới。指迎合当时最流行的风尚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髦

mao:mao ngựa
赶时髦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶时髦 Tìm thêm nội dung cho: 赶时髦