Từ: 超额利润 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超额利润:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超额利润 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāo"élìrùn] siêu lợi nhuận; lợi nhuận siêu ngạch。资本主义国家中,资本家因首先采取某种新技术而获得比平均利润要高的利润叫超额利润。它是剩余价值的转化形式。社会主义国营企业,因产量超计划增加、成本超计划降低而 获得的利润。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 润

nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc
超额利润 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超额利润 Tìm thêm nội dung cho: 超额利润