Cao su chống va đập cửa

Từ: 越权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 越权 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèquán] vượt quyền; vượt quá quyền hạn; tiếm quyền; tiếm chức; lạm quyền。(行为)超出权限。
我不能越权处理这个问题。
tôi không thể vượt quyền giải quyết vấn đề này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
越权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 越权 Tìm thêm nội dung cho: 越权