Cao su chống va đập cửa
Chữ 痺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痺, chiết tự chữ TÊ, TÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痺:
痺
Pinyin: bi4, bei1;
Việt bính: bei3;
痺 tí
Nghĩa Trung Việt của từ 痺
(Danh) Bệnh bại, bệnh tê liệt.(Động) Bại liệt, tê liệt, cảm giác trì độn.
§ Ngày xưa viết là 痹.
tê, như "bệnh tê thấp" (gdhn)
tí, như "tí (phong làm tê liệt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 痺:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Dị thể chữ 痺
痹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痺
| tê | 痺: | bệnh tê thấp |
| tí | 痺: | tí (phong làm tê liệt) |

Tìm hình ảnh cho: 痺 Tìm thêm nội dung cho: 痺
