Cao su chống va đập cửa

Chữ 痺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痺, chiết tự chữ TÊ, TÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痺:

痺 tí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痺

Chiết tự chữ tê, tí bao gồm chữ 病 卑 hoặc 疒 卑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痺 cấu thành từ 2 chữ: 病, 卑
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • bấy, te, ti
  • 2. 痺 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 卑
  • nạch
  • bấy, te, ti
  • []

    U+75FA, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4, bei1;
    Việt bính: bei3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 痺

    (Danh) Bệnh bại, bệnh tê liệt.

    (Động)
    Bại liệt, tê liệt, cảm giác trì độn.
    § Ngày xưa viết là
    .

    tê, như "bệnh tê thấp" (gdhn)
    tí, như "tí (phong làm tê liệt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 痺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

    Dị thể chữ 痺

    ,

    Chữ gần giống 痺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痺 Tự hình chữ 痺 Tự hình chữ 痺 Tự hình chữ 痺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痺

    :bệnh tê thấp
    :tí (phong làm tê liệt)
    痺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痺 Tìm thêm nội dung cho: 痺