Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 趿拉 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā·la] lê; kéo lê; kéo lệt xệt。把鞋后帮踩在脚后跟下。
别趿拉着鞋走路。
đừng kéo lê dép như thế.
这双鞋都叫你趿拉坏了。
đôi dép này bị anh ấy kéo lê hỏng rồi.
别趿拉着鞋走路。
đừng kéo lê dép như thế.
这双鞋都叫你趿拉坏了。
đôi dép này bị anh ấy kéo lê hỏng rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 趿
| gập | 趿: | gập ghềnh; gập sách |
| gặp | 趿: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 趿: | cần kíp |
| kịp | 趿: | kịp thời, theo kịp |
| tha | 趿: | bê tha |
| vấp | 趿: | vấp ngã; đọc bài bị vấp |
| vắp | 趿: | vắp (cây gỗ cứng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |

Tìm hình ảnh cho: 趿拉 Tìm thêm nội dung cho: 趿拉
