Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 跑单帮 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǎodānbāng] bọn người buôn nước bọt; kẻ buôn nước bọt。指不以经商为职业的个人往来各地贩卖货物牟取利润。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮
| bang | 帮: | phỉ bang (bọn cướp) |

Tìm hình ảnh cho: 跑单帮 Tìm thêm nội dung cho: 跑单帮
