Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 全数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 全数 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánshù] toàn bộ; toàn số。全部(可以计数的东西)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
全数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全数 Tìm thêm nội dung cho: 全数