Từ: 无情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无情 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúqíng] 1. vô tình; bạc tình; lạnh lẽo; tuyệt tình。没有感情。
2. không thương tiếc gì; không nể tình; nhẫn tâm; tàn nhẫn。不留情。
水火无情。
nước lửa chẳng thương ai; lụt lội và hoả hoạn là hai tai hoạ lớn cho con người.
事实是无情的。
sự thật tàn nhẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
无情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无情 Tìm thêm nội dung cho: 无情