Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 跑马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跑马 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎomǎ] 1. phi ngựa; phóng ngựa。骑着马跑。
2. đua ngựa。旧时指赛马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
跑马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑马 Tìm thêm nội dung cho: 跑马