Từ: 毕业生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毕业生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毕业生 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyèshēng] người tốt nghiệp; sinh viên tốt nghiệp。得到了学位、毕业文凭或证书的人。
大学毕业生。
sinh viên tốt nghiệp đại học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毕

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
毕业生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毕业生 Tìm thêm nội dung cho: 毕业生