Từ: 欢呼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欢呼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欢呼 trong tiếng Trung hiện đại:

[huānhū] hoan hô; reo hò。欢乐的呼喊。
热烈欢呼
hoan hô nhiệt liệt
欢呼胜利
reo hò thắng lợi
他作为英雄而受到欢呼。
anh ấy là anh hùng nên nhận được sự hoan hô.
这场战争尚未正式结束,民众已在欢呼。
cuộc chiến tranh chưa chính thức kết thúc nhưng nhân dân đã reo hò vui vẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố
欢呼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欢呼 Tìm thêm nội dung cho: 欢呼