Từ: 狼心狗肺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼心狗肺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狼心狗肺 trong tiếng Trung hiện đại:

[lángxīngǒufèi] Hán Việt: LANG TÂM CẨU PHẾ
lòng lang dạ sói; lòng muông dạ thú。比喻心肠狠毒或忘恩负义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼

lang:loài lang sói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺

chị:chị em
phế:phế ngôi
phổi:lá phổi
狼心狗肺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狼心狗肺 Tìm thêm nội dung cho: 狼心狗肺