Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 狼心狗肺 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼心狗肺:
Nghĩa của 狼心狗肺 trong tiếng Trung hiện đại:
[lángxīngǒufèi] Hán Việt: LANG TÂM CẨU PHẾ
lòng lang dạ sói; lòng muông dạ thú。比喻心肠狠毒或忘恩负义。
lòng lang dạ sói; lòng muông dạ thú。比喻心肠狠毒或忘恩负义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼
| lang | 狼: | loài lang sói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺
| chị | 肺: | chị em |
| phế | 肺: | phế ngôi |
| phổi | 肺: | lá phổi |

Tìm hình ảnh cho: 狼心狗肺 Tìm thêm nội dung cho: 狼心狗肺
