Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 必恭必敬 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必恭必敬:
Nghĩa của 必恭必敬 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìgōngbìjìng] vô cùng cung kính。十分恭敬。
Ghi chú: Còn viết là 毕恭毕敬。
Ghi chú: Còn viết là 毕恭毕敬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭
| cung | 恭: | cung chúc, cung kính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬
| kiến | 敬: | |
| kính | 敬: | kính nể |

Tìm hình ảnh cho: 必恭必敬 Tìm thêm nội dung cho: 必恭必敬
