Từ: 路警 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路警:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 路警 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùjǐng] cảnh sát đường sắt。铁路上维持秩序、保护交通安全的警察。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh
路警 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路警 Tìm thêm nội dung cho: 路警