Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ trục:
妯 trục, trừu • 柚 dữu, trục • 轴 trục • 逐 trục • 舳 trục • 軸 trục • 蠋 trục, thục • 躅 trục
Đây là các chữ cấu thành từ này: trục
Pinyin: zhou2, zhu2;
Việt bính: suk6 zuk6;
妯 trục, trừu
Nghĩa Trung Việt của từ 妯
(Danh) Trục lí 妯娌 tiếng chị em dâu xưng hô với nhau.Một âm là trừu.(Động) Tâm động (chột dạ).
dâu, như "con dâu, cô dâu" (vhn)
chục (btcn)
Nghĩa của 妯 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhóu]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: TRỪU
chị em dâu; chị em bạn dâu。妯娌,哥哥的妻子和弟弟的妻子的合称。
她们三个是妯。
ba cô ấy là chị em dâu.
你们妯俩去吧!
hai chị em dâu đi đi!
Số nét: 8
Hán Việt: TRỪU
chị em dâu; chị em bạn dâu。妯娌,哥哥的妻子和弟弟的妻子的合称。
她们三个是妯。
ba cô ấy là chị em dâu.
你们妯俩去吧!
hai chị em dâu đi đi!
Chữ gần giống với 妯:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Pinyin: you4, you2, zhu2;
Việt bính: jau2 jau6 zuk6;
柚 dữu, trục
Nghĩa Trung Việt của từ 柚
(Danh) Cây dữu 柚, họ cây cam quýt, quả to.Một âm là trục.(Danh) Cái thoi dệt cửi.
§ Xem trữ 杼.
dâu, như "cây dâu; cuộc bể dâu" (vhn)
dó, như "cây dó, giấy dó" (btcn)
du (btcn)
chục, như "chục từ (trái bưởi)" (gdhn)
dửu, như "dửu tửu (cây bưởi); dửu mộc (thứ gỗ rất quý)" (gdhn)
Nghĩa của 柚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: DỮU, HỰU
cây tếch; gỗ tếch。柚木,落叶乔木,叶子大,卵形或椭圆形,表面粗糙,背面有褐色绒毛,花序圆锥状,花白色或蓝色,核果略作球形。木材暗褐色,坚硬,耐腐蚀,用来造船、车、家具,也供建筑用。产于印度、印度尼西亚等地。
[yòu]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: DỮU
1. cây bưởi; bưởi。常绿乔木,叶子大而阔,卵形,花白色,很香,果实大,冬季成熟,球形或扁圆形,果皮淡黄,果肉白色或粉红色,是普通的水果。产于中国南部地区。
2. quả bưởi; trái bưởi。这种植物的果实。有的地区叫文旦。
Số nét: 9
Hán Việt: DỮU, HỰU
cây tếch; gỗ tếch。柚木,落叶乔木,叶子大,卵形或椭圆形,表面粗糙,背面有褐色绒毛,花序圆锥状,花白色或蓝色,核果略作球形。木材暗褐色,坚硬,耐腐蚀,用来造船、车、家具,也供建筑用。产于印度、印度尼西亚等地。
[yòu]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: DỮU
1. cây bưởi; bưởi。常绿乔木,叶子大而阔,卵形,花白色,很香,果实大,冬季成熟,球形或扁圆形,果皮淡黄,果肉白色或粉红色,是普通的水果。产于中国南部地区。
2. quả bưởi; trái bưởi。这种植物的果实。有的地区叫文旦。
Chữ gần giống với 柚:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 柚
櫾,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 軸;
Pinyin: zhou2, zhu2;
Việt bính: zuk6;
轴 trục
trục, như "trục xe" (gdhn)
Pinyin: zhou2, zhu2;
Việt bính: zuk6;
轴 trục
Nghĩa Trung Việt của từ 轴
Giản thể của chữ 軸.trục, như "trục xe" (gdhn)
Nghĩa của 轴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (軸)
[zhóu]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: TRỤC
1. trục; cái trục。圆柱形的零件,轮子或其他转动的机件绕着它转动或随着它转动。
车轴
trục xe
轮轴
trục bánh xe
多轴自动车床。
máy tiện tự động nhiều trục.
2. trục đối xứng。把平面或立体分成对称部分的直线。
3. lõi; ống; trục。(轴儿)圆柱形的用来往上绕东西的器物。
线轴儿。
lõi chỉ
画轴
trục cuộn tranh
4. cuộn; cuốn 。量词,用于缠在轴上的线以及装裱带轴子的字画。
两轴丝线。
hai cuộn tơ
一轴泼墨山水。
một cuộn tranh thuỷ mặc
Ghi chú: 另见zhòu
Từ ghép:
轴承 ; 轴瓦 ; 轴线 ; 轴子
[zhòu]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: TRỤ
vở cuối; vở then chốt; tiết mục áp cuối (trong biểu diễn)。见〖大轴子〗、〖压轴子〗。
[zhóu]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: TRỤC
1. trục; cái trục。圆柱形的零件,轮子或其他转动的机件绕着它转动或随着它转动。
车轴
trục xe
轮轴
trục bánh xe
多轴自动车床。
máy tiện tự động nhiều trục.
2. trục đối xứng。把平面或立体分成对称部分的直线。
3. lõi; ống; trục。(轴儿)圆柱形的用来往上绕东西的器物。
线轴儿。
lõi chỉ
画轴
trục cuộn tranh
4. cuộn; cuốn 。量词,用于缠在轴上的线以及装裱带轴子的字画。
两轴丝线。
hai cuộn tơ
一轴泼墨山水。
một cuộn tranh thuỷ mặc
Ghi chú: 另见zhòu
Từ ghép:
轴承 ; 轴瓦 ; 轴线 ; 轴子
[zhòu]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: TRỤ
vở cuối; vở then chốt; tiết mục áp cuối (trong biểu diễn)。见〖大轴子〗、〖压轴子〗。
Dị thể chữ 轴
軸,
Tự hình:

Pinyin: zhu2, di2, zhou4, tun2;
Việt bính: zuk6
1. [逐北] trục bắc 2. [馳逐] trì trục;
逐 trục
Nghĩa Trung Việt của từ 逐
(Động) Đuổi theo.◎Như: truy trục 追逐 đuổi theo.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Linh quan truy trục thậm cấp 靈官追逐甚急 (Linh Quan 靈官) Linh quan đuổi theo rất gấp.
(Động) Xua đuổi, đuổi đi.
◎Như: xích trục 斥逐 ruồng đuổi, trục khách 逐客 đuổi khách đi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tông quốc tam niên bi phóng trục 宗國三年悲放逐 (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu 湘潭吊三閭大夫) Ba năm buồn rầu cảnh bị đày xa tổ quốc.
(Động) Đi tìm, truy cầu.
(Động) Tranh giành, tranh đoạt.
◎Như: trục lợi 逐利 tranh giành mối lợi, chen chọi.
(Phó) Cùng theo.
◎Như: trục đội nhi hành 逐隊而行 theo đội ngũ mà đi.(Phó, tính) Dần dần, lần lượt, từng cái.
◎Như: trục nhất 逐一 từng cái một, trục tiệm 逐漸 dần dần.
◇Tây du kí 西遊記: Trục nhật thao diễn vũ nghệ 逐日操演武藝 (Đệ tam hồi) Hằng ngày thao diễn võ nghệ.
trục, như "trục xuất; ở trần trùng trục" (vhn)
chục, như "một chục" (btcn)
giục, như "giục giã, thúc giục" (btcn)
Nghĩa của 逐 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhú]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: TRỤC
1. đuổi; theo đuổi; rượt。追赶。
追逐
đuổi theo
随波逐流
trôi theo sóng nước
2. xua đuổi; đuổi。驱逐。
逐客令
đuổi khách
逐出门外
đuổi ra khỏi cửa.
3. từng; lần lượt。挨着(次序)。
逐年
từng năm
逐日
từng ngày
逐条说明
nói rõ từng điều
Từ ghép:
逐步 ; 逐个 ; 逐渐 ; 逐客令 ; 逐鹿 ; 逐年 ; 逐日 ; 逐一 ; 逐字逐句
Số nét: 14
Hán Việt: TRỤC
1. đuổi; theo đuổi; rượt。追赶。
追逐
đuổi theo
随波逐流
trôi theo sóng nước
2. xua đuổi; đuổi。驱逐。
逐客令
đuổi khách
逐出门外
đuổi ra khỏi cửa.
3. từng; lần lượt。挨着(次序)。
逐年
từng năm
逐日
từng ngày
逐条说明
nói rõ từng điều
Từ ghép:
逐步 ; 逐个 ; 逐渐 ; 逐客令 ; 逐鹿 ; 逐年 ; 逐日 ; 逐一 ; 逐字逐句
Chữ gần giống với 逐:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Pinyin: zhu2, zhou4;
Việt bính: zuk6;
舳 trục
Nghĩa Trung Việt của từ 舳
(Danh) Đuôi thuyền.§ Đầu thuyền gọi là lô 艫.
◎Như: trục lô thiên lí 舳艫千里 đầu thuyền cuối thuyền liền nối nhau nghìn dặm, hình dung nhiều thuyền san sát.
◇Tô Thức 蘇軾: Trục lô thiên lí, tinh kì tế không 舳艫千里, 旌旗蔽空 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời.
trục, như "trục lỗ (đầu và cuối thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 舳 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhú]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: TRỤC
书
thuyền bè; tàu thuyền。舳舻。指首尾衔接的船只(舳:船尾;舻:船头)。
舳相继
tàu thuyền nối tiếp nhau.
舳千里
thuyền bè vô số
Số nét: 11
Hán Việt: TRỤC
书
thuyền bè; tàu thuyền。舳舻。指首尾衔接的船只(舳:船尾;舻:船头)。
舳相继
tàu thuyền nối tiếp nhau.
舳千里
thuyền bè vô số
Tự hình:

Biến thể giản thể: 轴;
Pinyin: zhou2, zhu2, zhou4;
Việt bính: zuk6
1. [地軸] địa trục 2. [機軸] cơ trục 3. [卷軸] quyển trục;
軸 trục
◎Như: xa trục 車軸 trục xe.
(Danh) Trục cuốn (sách).
§ Sách vở ngày xưa viết bằng lụa đều dùng trục cuốn nên gọi sách vở là quyển trục 卷軸, cuốn tranh vẽ gọi là họa trục 畫軸.
(Danh) Phàm vật gì quay vòng được thì cái chốt giữa đều gọi là trục.
◎Như: quả đất ở vào giữa nam bắc cực gọi là địa trục 地軸; khung cửi cũng có cái thoi cái trục, thoi để dệt đường ngang, trục để dệt đường dọc.
(Danh) Lượng từ: cuộn (đơn vị dùng cho sách hoặc tranh vẽ).
◎Như: nhất trục san thủy họa 一軸山水畫 một cuộn tranh sơn thủy.
(Tính) Cốt yếu, trung tâm.
◎Như: trục tâm quốc 軸心國 nước ở vào địa vị trung tâm.
trục, như "trục xe" (vhn)
Pinyin: zhou2, zhu2, zhou4;
Việt bính: zuk6
1. [地軸] địa trục 2. [機軸] cơ trục 3. [卷軸] quyển trục;
軸 trục
Nghĩa Trung Việt của từ 軸
(Danh) Trục bánh xe (thanh ngang đặt ở giữa bánh xe để cho cả bộ phận xoay quanh).◎Như: xa trục 車軸 trục xe.
(Danh) Trục cuốn (sách).
§ Sách vở ngày xưa viết bằng lụa đều dùng trục cuốn nên gọi sách vở là quyển trục 卷軸, cuốn tranh vẽ gọi là họa trục 畫軸.
(Danh) Phàm vật gì quay vòng được thì cái chốt giữa đều gọi là trục.
◎Như: quả đất ở vào giữa nam bắc cực gọi là địa trục 地軸; khung cửi cũng có cái thoi cái trục, thoi để dệt đường ngang, trục để dệt đường dọc.
(Danh) Lượng từ: cuộn (đơn vị dùng cho sách hoặc tranh vẽ).
◎Như: nhất trục san thủy họa 一軸山水畫 một cuộn tranh sơn thủy.
(Tính) Cốt yếu, trung tâm.
◎Như: trục tâm quốc 軸心國 nước ở vào địa vị trung tâm.
trục, như "trục xe" (vhn)
Dị thể chữ 軸
轴,
Tự hình:

Pinyin: zhu2;
Việt bính: zuk1;
蠋 trục, thục
Nghĩa Trung Việt của từ 蠋
(Danh) Ấu trùng của loài bướm, ngài, v.v.§ Cũng đọc là thục.
Nghĩa của 蠋 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: CHÚC
con nhộng; nhộng bướm。蝴蝶、蛾等的幼虫。
Số nét: 19
Hán Việt: CHÚC
con nhộng; nhộng bướm。蝴蝶、蛾等的幼虫。
Tự hình:

Pinyin: zhu2, zhuo2;
Việt bính: zuk6
1. [躑躅] trịch trục;
躅 trục
Nghĩa Trung Việt của từ 躅
(Danh) Dấu vết, tung tích.◇Khâu Đan 丘丹: Ngưỡng mộ hiền giả trục 仰慕賢者躅 (Kinh trạm trường sử thảo đường 經湛長史草堂) Ngưỡng mộ tung tích của bậc hiền tài.
(Danh) Tỉ dụ hành vi của bậc tiền hiền, công tích.
◎Như: kế tiền trục 繼前躅 nối dõi công tích người trước.
(Động) Giẫm, đạp.
(Phó) Trịch trục 蹢躅: xem trịch 蹢, 躑.
xộc, như "xộc xệch, xồng xộc" (vhn)
trục, như "trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục" (gdhn)
Nghĩa của 躅 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhú]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 20
Hán Việt: TRỤC
dấu chân。踯躅。
Số nét: 20
Hán Việt: TRỤC
dấu chân。踯躅。
Dị thể chữ 躅
䠱,
Tự hình:

Dịch trục sang tiếng Trung hiện đại:
摆轴 《摆轮的主轴, 是钟表的主要零件之一, 用优质钢加工制成。也叫天心、摆杆。》吊 《用绳子等系着向上提或向下放。》
轴 《圆柱形的零件, 轮子或其他转动的机件绕着它转动或随着它转动。》
轴子 《安在字画的下端便于悬挂或卷起的圆杆儿。》
轴子 《弦乐器上系弦的小圆杆儿, 用来调节音的高低。》
辊子; 辊; 罗拉。《机器上能滚动的圆柱形机件的统称。》
总计 《合起来计算。》
提升; 升运 《用卷扬机等向高处运送(矿物、材料等)。》
逐出; 驱逐。《赶走。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trục
| trục | 碡: | trụ (máy cán) |
| trục | 舳: | trục lỗ (đầu và cuối thuyền) |
| trục | 躅: | trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục |
| trục | 軸: | trục xe |
| trục | 轴: | trục xe |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Gới ý 15 câu đối có chữ trục:

Tìm hình ảnh cho: trục Tìm thêm nội dung cho: trục
