Từ: trục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ trục:

妯 trục, trừu柚 dữu, trục轴 trục逐 trục舳 trục軸 trục蠋 trục, thục躅 trục

Đây là các chữ cấu thành từ này: trục

trục, trừu [trục, trừu]

U+59AF, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou2, zhu2;
Việt bính: suk6 zuk6;

trục, trừu

Nghĩa Trung Việt của từ 妯

(Danh) Trục lí tiếng chị em dâu xưng hô với nhau.Một âm là trừu.

(Động)
Tâm động (chột dạ).

dâu, như "con dâu, cô dâu" (vhn)
chục (btcn)

Nghĩa của 妯 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhóu]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: TRỪU
chị em dâu; chị em bạn dâu。妯娌,哥哥的妻子和弟弟的妻子的合称。
她们三个是妯。
ba cô ấy là chị em dâu.
你们妯俩去吧!
hai chị em dâu đi đi!

Chữ gần giống với 妯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 妯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妯 Tự hình chữ 妯 Tự hình chữ 妯 Tự hình chữ 妯

dữu, trục [dữu, trục]

U+67DA, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: you4, you2, zhu2;
Việt bính: jau2 jau6 zuk6;

dữu, trục

Nghĩa Trung Việt của từ 柚

(Danh) Cây dữu , họ cây cam quýt, quả to.Một âm là trục.

(Danh)
Cái thoi dệt cửi.
§ Xem trữ .

dâu, như "cây dâu; cuộc bể dâu" (vhn)
dó, như "cây dó, giấy dó" (btcn)
du (btcn)
chục, như "chục từ (trái bưởi)" (gdhn)
dửu, như "dửu tửu (cây bưởi); dửu mộc (thứ gỗ rất quý)" (gdhn)

Nghĩa của 柚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: DỮU, HỰU
cây tếch; gỗ tếch。柚木,落叶乔木,叶子大,卵形或椭圆形,表面粗糙,背面有褐色绒毛,花序圆锥状,花白色或蓝色,核果略作球形。木材暗褐色,坚硬,耐腐蚀,用来造船、车、家具,也供建筑用。产于印度、印度尼西亚等地。
[yòu]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: DỮU
1. cây bưởi; bưởi。常绿乔木,叶子大而阔,卵形,花白色,很香,果实大,冬季成熟,球形或扁圆形,果皮淡黄,果肉白色或粉红色,是普通的水果。产于中国南部地区。
2. quả bưởi; trái bưởi。这种植物的果实。有的地区叫文旦。

Chữ gần giống với 柚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 柚

,

Chữ gần giống 柚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柚 Tự hình chữ 柚 Tự hình chữ 柚 Tự hình chữ 柚

trục [trục]

U+8F74, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 軸;
Pinyin: zhou2, zhu2;
Việt bính: zuk6;

trục

Nghĩa Trung Việt của từ 轴

Giản thể của chữ .
trục, như "trục xe" (gdhn)

Nghĩa của 轴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (軸)
[zhóu]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: TRỤC
1. trục; cái trục。圆柱形的零件,轮子或其他转动的机件绕着它转动或随着它转动。
车轴
trục xe
轮轴
trục bánh xe
多轴自动车床。
máy tiện tự động nhiều trục.
2. trục đối xứng。把平面或立体分成对称部分的直线。
3. lõi; ống; trục。(轴儿)圆柱形的用来往上绕东西的器物。
线轴儿。
lõi chỉ
画轴
trục cuộn tranh
4. cuộn; cuốn 。量词,用于缠在轴上的线以及装裱带轴子的字画。
两轴丝线。
hai cuộn tơ
一轴泼墨山水。
một cuộn tranh thuỷ mặc
Ghi chú: 另见zhòu
Từ ghép:
轴承 ; 轴瓦 ; 轴线 ; 轴子
[zhòu]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: TRỤ
vở cuối; vở then chốt; tiết mục áp cuối (trong biểu diễn)。见〖大轴子〗、〖压轴子〗。

Chữ gần giống với 轴:

, , , , , , , , , , , , 𫐉,

Dị thể chữ 轴

,

Chữ gần giống 轴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轴 Tự hình chữ 轴 Tự hình chữ 轴 Tự hình chữ 轴

trục [trục]

U+9010, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu2, di2, zhou4, tun2;
Việt bính: zuk6
1. [逐北] trục bắc 2. [馳逐] trì trục;

trục

Nghĩa Trung Việt của từ 逐

(Động) Đuổi theo.
◎Như: truy trục
đuổi theo.
◇Liêu trai chí dị : Linh quan truy trục thậm cấp (Linh Quan ) Linh quan đuổi theo rất gấp.

(Động)
Xua đuổi, đuổi đi.
◎Như: xích trục ruồng đuổi, trục khách đuổi khách đi.
◇Nguyễn Du : Tông quốc tam niên bi phóng trục (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu ) Ba năm buồn rầu cảnh bị đày xa tổ quốc.

(Động)
Đi tìm, truy cầu.

(Động)
Tranh giành, tranh đoạt.
◎Như: trục lợi tranh giành mối lợi, chen chọi.

(Phó)
Cùng theo.
◎Như: trục đội nhi hành theo đội ngũ mà đi.(Phó, tính) Dần dần, lần lượt, từng cái.
◎Như: trục nhất từng cái một, trục tiệm dần dần.
◇Tây du kí 西: Trục nhật thao diễn vũ nghệ (Đệ tam hồi) Hằng ngày thao diễn võ nghệ.

trục, như "trục xuất; ở trần trùng trục" (vhn)
chục, như "một chục" (btcn)
giục, như "giục giã, thúc giục" (btcn)

Nghĩa của 逐 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhú]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: TRỤC
1. đuổi; theo đuổi; rượt。追赶。
追逐
đuổi theo
随波逐流
trôi theo sóng nước
2. xua đuổi; đuổi。驱逐。
逐客令
đuổi khách
逐出门外
đuổi ra khỏi cửa.
3. từng; lần lượt。挨着(次序)。
逐年
từng năm
逐日
từng ngày
逐条说明
nói rõ từng điều
Từ ghép:
逐步 ; 逐个 ; 逐渐 ; 逐客令 ; 逐鹿 ; 逐年 ; 逐日 ; 逐一 ; 逐字逐句

Chữ gần giống với 逐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Chữ gần giống 逐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逐 Tự hình chữ 逐 Tự hình chữ 逐 Tự hình chữ 逐

trục [trục]

U+8233, tổng 11 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu2, zhou4;
Việt bính: zuk6;

trục

Nghĩa Trung Việt của từ 舳

(Danh) Đuôi thuyền.
§ Đầu thuyền gọi là
.
◎Như: trục lô thiên lí đầu thuyền cuối thuyền liền nối nhau nghìn dặm, hình dung nhiều thuyền san sát.
◇Tô Thức : Trục lô thiên lí, tinh kì tế không , (Tiền Xích Bích phú ) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời.
trục, như "trục lỗ (đầu và cuối thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 舳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhú]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: TRỤC

thuyền bè; tàu thuyền。舳舻。指首尾衔接的船只(舳:船尾;舻:船头)。
舳相继
tàu thuyền nối tiếp nhau.
舳千里
thuyền bè vô số

Chữ gần giống với 舳:

, , , , , , , , , , , , , , 𦨢,

Chữ gần giống 舳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舳 Tự hình chữ 舳 Tự hình chữ 舳 Tự hình chữ 舳

trục [trục]

U+8EF8, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhou2, zhu2, zhou4;
Việt bính: zuk6
1. [地軸] địa trục 2. [機軸] cơ trục 3. [卷軸] quyển trục;

trục

Nghĩa Trung Việt của từ 軸

(Danh) Trục bánh xe (thanh ngang đặt ở giữa bánh xe để cho cả bộ phận xoay quanh).
◎Như: xa trục
trục xe.

(Danh)
Trục cuốn (sách).
§ Sách vở ngày xưa viết bằng lụa đều dùng trục cuốn nên gọi sách vở là quyển trục , cuốn tranh vẽ gọi là họa trục .

(Danh)
Phàm vật gì quay vòng được thì cái chốt giữa đều gọi là trục.
◎Như: quả đất ở vào giữa nam bắc cực gọi là địa trục ; khung cửi cũng có cái thoi cái trục, thoi để dệt đường ngang, trục để dệt đường dọc.

(Danh)
Lượng từ: cuộn (đơn vị dùng cho sách hoặc tranh vẽ).
◎Như: nhất trục san thủy họa một cuộn tranh sơn thủy.

(Tính)
Cốt yếu, trung tâm.
◎Như: trục tâm quốc nước ở vào địa vị trung tâm.
trục, như "trục xe" (vhn)

Chữ gần giống với 軸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

Dị thể chữ 軸

,

Chữ gần giống 軸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軸 Tự hình chữ 軸 Tự hình chữ 軸 Tự hình chữ 軸

trục, thục [trục, thục]

U+880B, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu2;
Việt bính: zuk1;

trục, thục

Nghĩa Trung Việt của từ 蠋

(Danh) Ấu trùng của loài bướm, ngài, v.v.
§ Cũng đọc là thục.

Nghĩa của 蠋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: CHÚC
con nhộng; nhộng bướm。蝴蝶、蛾等的幼虫。

Chữ gần giống với 蠋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

Chữ gần giống 蠋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠋 Tự hình chữ 蠋 Tự hình chữ 蠋 Tự hình chữ 蠋

trục [trục]

U+8E85, tổng 20 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu2, zhuo2;
Việt bính: zuk6
1. [躑躅] trịch trục;

trục

Nghĩa Trung Việt của từ 躅

(Danh) Dấu vết, tung tích.
◇Khâu Đan
: Ngưỡng mộ hiền giả trục (Kinh trạm trường sử thảo đường ) Ngưỡng mộ tung tích của bậc hiền tài.

(Danh)
Tỉ dụ hành vi của bậc tiền hiền, công tích.
◎Như: kế tiền trục nối dõi công tích người trước.

(Động)
Giẫm, đạp.

(Phó)
Trịch trục : xem trịch , .

xộc, như "xộc xệch, xồng xộc" (vhn)
trục, như "trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục" (gdhn)

Nghĩa của 躅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhú]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 20
Hán Việt: TRỤC
dấu chân。踯躅。

Chữ gần giống với 躅:

, , , , , , , 𨆁, 𨆂, 𨆃, 𨆏, 𨆒, 𨆓, 𨆝, 𨆞, 𨆟, 𨆠, 𨆡, 𨆢, 𨆣, 𨆤, 𨆥,

Dị thể chữ 躅

,

Chữ gần giống 躅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躅 Tự hình chữ 躅 Tự hình chữ 躅 Tự hình chữ 躅

Dịch trục sang tiếng Trung hiện đại:

摆轴 《摆轮的主轴, 是钟表的主要零件之一, 用优质钢加工制成。也叫天心、摆杆。》
《用绳子等系着向上提或向下放。》
《圆柱形的零件, 轮子或其他转动的机件绕着它转动或随着它转动。》
轴子 《安在字画的下端便于悬挂或卷起的圆杆儿。》
轴子 《弦乐器上系弦的小圆杆儿, 用来调节音的高低。》
辊子; 辊; 罗拉。《机器上能滚动的圆柱形机件的统称。》
总计 《合起来计算。》
提升; 升运 《用卷扬机等向高处运送(矿物、材料等)。》
逐出; 驱逐。《赶走。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trục

trục:trụ (máy cán)
trục:trục lỗ (đầu và cuối thuyền)
trục:trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục
trục:trục xe
trục:trục xe
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Gới ý 15 câu đối có chữ trục:

Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

trục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trục Tìm thêm nội dung cho: trục