Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鳯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳯, chiết tự chữ PHÙNG, PHƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳯

Chiết tự chữ phùng, phượng bao gồm chữ 几 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳯 cấu thành từ 2 chữ: 几, 鳥
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • []

    U+9CEF, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: feng4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鳯



    phùng, như "phùng mang (phồng mang)" (gdhn)
    phượng, như "phượng hoàng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鳯:

    , , , , , , 𩾛,

    Chữ gần giống 鳯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳯 Tự hình chữ 鳯 Tự hình chữ 鳯 Tự hình chữ 鳯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳯

    phùng:phùng mang (phồng mang)
    phượng:phượng hoàng
    鳯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳯 Tìm thêm nội dung cho: 鳯