Cao su chống va đập cửa
kí cư
Ở nhờ, ở đậu, ở tạm. ☆Tương tự:
kí ngụ
寄寓.
◇Hán Thư 漢書:
Cung quy quốc, vị hữu đệ trạch, kí cư khâu đình
躬歸國, 未有第宅, 寄居丘亭 (Tức Phu Cung truyện 息夫躬傳).
Nghĩa của 寄居 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìjū] sống nhờ; ở nhờ; ở đậu; ở thuê。住在他乡或别人家里。
寄居青岛。
sống nhờ ở Thanh Đảo.
他从小就寄居在外祖父家里。
cậu ta từ nhỏ đã sống nhờ bên nhà ngoại.
寄居青岛。
sống nhờ ở Thanh Đảo.
他从小就寄居在外祖父家里。
cậu ta từ nhỏ đã sống nhờ bên nhà ngoại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| ké | 寄: | đi ké xe |
| kí | 寄: | kí gửi; kí sinh |
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| kẹ | 寄: | ăn kẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |

Tìm hình ảnh cho: 寄居 Tìm thêm nội dung cho: 寄居
