Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 踏板 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàbǎn] 1. bàn đạp (trên xe, ghe thuyền, tấm ván dùng để cho mọi người bước lên bước xuống.)。车、船等上面供人上下用的板。
2. ghế con; ghế nhỏ; ghế ngựa (để đầu giường để bước lên bước xuống.)。旧式床前供上下床脚踏的板,有腿,像长而宽的矮凳。有的地区叫踏凳。
3. tấm ván giậm; ván giậm (trong nhảy xa)。运动场上供跳远起跳用的板。
4. bàn đạp。缝纫机、水车等下部用脚蹬的板状装置。
2. ghế con; ghế nhỏ; ghế ngựa (để đầu giường để bước lên bước xuống.)。旧式床前供上下床脚踏的板,有腿,像长而宽的矮凳。有的地区叫踏凳。
3. tấm ván giậm; ván giậm (trong nhảy xa)。运动场上供跳远起跳用的板。
4. bàn đạp。缝纫机、水车等下部用脚蹬的板状装置。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏
| đạp | 踏: | đầu đội trời chân đạp đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 踏板 Tìm thêm nội dung cho: 踏板
