Từ: 踏板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踏板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 踏板 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàbǎn] 1. bàn đạp (trên xe, ghe thuyền, tấm ván dùng để cho mọi người bước lên bước xuống.)。车、船等上面供人上下用的板。
2. ghế con; ghế nhỏ; ghế ngựa (để đầu giường để bước lên bước xuống.)。旧式床前供上下床脚踏的板,有腿,像长而宽的矮凳。有的地区叫踏凳。
3. tấm ván giậm; ván giậm (trong nhảy xa)。运动场上供跳远起跳用的板。
4. bàn đạp。缝纫机、水车等下部用脚蹬的板状装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏

đạp:đầu đội trời chân đạp đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
踏板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踏板 Tìm thêm nội dung cho: 踏板