Từ: 踏歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踏歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 踏歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàgē] đạp ca (một hình thức nghệ thuật vừa múa vừa hát.)。古代的一种边歌边舞的艺术形式。舞时成群结队,连臂踏脚,配以较微的手臂动作。现在苗、瑶等民族还有这种歌舞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏

đạp:đầu đội trời chân đạp đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
踏歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踏歌 Tìm thêm nội dung cho: 踏歌