Từ: 车水马龙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车水马龙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 车水马龙 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēshuǐmǎlóng] Hán Việt: XA THUỶ MÃ LONG
ngựa xe như nước; đông nghịt。车象流水,马象游龙,形容车马很多,来往不绝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
车水马龙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车水马龙 Tìm thêm nội dung cho: 车水马龙