Từ: 轮值 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮值:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮值 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnzhí] luân phiên trực ban; trực luân phiên; túc trực。轮流值班。
清洁卫生工作由大家轮值。
công việc làm vệ sinh do mọi người luân phiên nhau làm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa
轮值 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮值 Tìm thêm nội dung cho: 轮值