Cao su chống va đập cửa

Từ: 轮机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮机 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnjī] 1. tua-bin (nói chung)。涡轮机的简称。
2. tua-bin tàu。轮船上的动力机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
轮机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮机 Tìm thêm nội dung cho: 轮机