Từ: 软和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 软和 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǎn·huo]
mềm mại; mềm mỏng; dịu dàng; ngọt ngào; êm dịu。柔软;柔和。
软和的羊毛。
lông cừu mềm mại.
软和话儿。
giọng nói êm dịu.
木绵枕头很软和。
gối bông gạo mềm mại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
软和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 软和 Tìm thêm nội dung cho: 软和