Cao su chống va đập cửa

Từ: 鸭绒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸭绒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸭绒 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāróng]
nhung lông vịt。加工过的鸭氄毛,有很强的保温能力。
鸭绒被
chăn làm bằng nhung lông vịt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭

áp:áp cước (con vịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

nhung:áo nhung
鸭绒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸭绒 Tìm thêm nội dung cho: 鸭绒