Từ: 载重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 载重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 载重 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàizhòng] tải trọng; trọng tải (khối lượng có thể chở hoặc chịu đựng được của xe cộ, tàu thuyền, cầu cống.)。(交通工具)负担重量。
载重量
tải trọng; trọng tải.
载重汽车
ô tô tải
一节车皮载重多少吨?
trọng tải một toa xe là bao nhiêu tấn?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải:vận tải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
载重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 载重 Tìm thêm nội dung cho: 载重