Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tộc trưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tộc trưởng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tộctrưởng

Nghĩa tộc trưởng trong tiếng Việt:

["- d. 1. Người nhiều tuổi nhất trong một họ. 2. Người đứng đầu một tộc đoàn."]

Dịch tộc trưởng sang tiếng Trung hiện đại:

头人 《领头的人, 多指部落或某些少数民族中的首领。》
族长 《宗法制度下家族或宗族的领头人, 通常由族中辈分较高、年纪较长的有权势的人担任。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tộc

tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: trưởng

trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
tộc trưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tộc trưởng Tìm thêm nội dung cho: tộc trưởng