Từ: 辛迪加 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辛迪加:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辛迪加 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīndíjiā] Xanh-đi-ca (tổ chức lũng đoạn tư bản chủ nghĩa) (Phaìp: syndicat)。资本主义垄断组织形式之一。参加辛迪加的企业在生产上和法律上仍保持自己的独立性,但丧失了商业上的独立性,销售商品和采购原料由辛迪加总办事 处统一办理。其内部各企业间存在着争夺销售份额的竞争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛

tân:tân khổ
tăn:lăn tăn
tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迪

địch:địch (mở đường, khai hoá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)
辛迪加 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辛迪加 Tìm thêm nội dung cho: 辛迪加