Từ: 辞典 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辞典:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辞典 trong tiếng Trung hiện đại:

[cídiǎn] từ điển; từ điển chuyên đề。收集词汇加以解释供人检查参考的工具书。见〖词典〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
辞典 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辞典 Tìm thêm nội dung cho: 辞典