Cao su chống va đập cửa
Từ: sất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sất:
Pinyin: chi4, she4, ye4;
Việt bính: cik1
1. [叱叱] sất sất 2. [叱吒] sất trá;
叱 sất
Nghĩa Trung Việt của từ 叱
(Động) Quát.◎Như: sất trá 叱吒 quát thét.
◇Nguyễn Du 阮攸: Phong vũ do văn sất trá thanh 風雨猶聞叱吒聲 (Sở Bá Vương mộ 楚霸王墓) Trong mưa gió còn nghe tiếng thét gào.
(Động) Kêu lên.
◎Như: sất danh thỉnh an 叱名請安 kêu tên mình lên mà hỏi thăm người trên (trong thư từ thường dùng).
sứt, như "sứt mẻ" (vhn)
sất, như "sất sá" (btcn)
sớt, như "sớt bớt (chia qua chia lại)" (btcn)
Nghĩa của 叱 trong tiếng Trung hiện đại:
[chì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: SẤT
书
mắng; quát。大声责骂。
怒叱 。
giận dữ quát.
Từ ghép:
叱咄 ; 叱呵 ; 叱喝 ; 叱骂 ; 叱问 ; 叱责 ; 叱咤 ; 叱咤风云
Số nét: 5
Hán Việt: SẤT
书
mắng; quát。大声责骂。
怒叱 。
giận dữ quát.
Từ ghép:
叱咄 ; 叱呵 ; 叱喝 ; 叱骂 ; 叱问 ; 叱责 ; 叱咤 ; 叱咤风云
Chữ gần giống với 叱:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Dị thể chữ 叱
𠮟,
Tự hình:

Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1 maat3 mut3;
抶 sất
Nghĩa Trung Việt của từ 抶
(Động) Đánh, vụt, quất (bằng roi).◇Tả truyện 左傳: Vô úy sất kì bộc dĩ tuẫn 無畏抶其僕以徇 (Văn công thập niên 文公十年) Không sợ đánh roi đày tớ để trừng phạt.
thắt, như "thắt nút" (gdhn)
hùa, như "hùa theo, vào hùa" (gdhn)
Nghĩa của 抶 trong tiếng Trung hiện đại:
[chì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: SẤT
đánh bằng roi; quật; quất roi。鞭打;笞。
Số nét: 9
Hán Việt: SẤT
đánh bằng roi; quật; quất roi。鞭打;笞。
Chữ gần giống với 抶:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sất
| sất | 匹: | sất môi |
| sất | 叱: | sất sá |
| sất | 疋: | sất sá |
| sất | 䋎: | sất sá |

Tìm hình ảnh cho: sất Tìm thêm nội dung cho: sất
