Từ: sất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sất:

叱 sất • 抶 sất

Đây là các chữ cấu thành từ này: sất

sất [sất]

U+53F1, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4, she4, ye4;
Việt bính: cik1
1. [叱叱] sất sất 2. [叱吒] sất trá;

叱 sất

Nghĩa Trung Việt của từ 叱

(Động) Quát.
◎Như: sất trá 叱
吒 quát thét.
◇Nguyễn Du 阮攸: Phong vũ do văn sất trá thanh 風雨猶聞叱吒聲 (Sở Bá Vương mộ 楚霸王墓) Trong mưa gió còn nghe tiếng thét gào.

(Động)
Kêu lên.
◎Như: sất danh thỉnh an 叱名請安 kêu tên mình lên mà hỏi thăm người trên (trong thư từ thường dùng).

sứt, như "sứt mẻ" (vhn)
sất, như "sất sá" (btcn)
sớt, như "sớt bớt (chia qua chia lại)" (btcn)

Nghĩa của 叱 trong tiếng Trung hiện đại:

[chì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: SẤT
书
mắng; quát。大声责骂。
怒叱 。
giận dữ quát.
Từ ghép:
叱咄 ; 叱呵 ; 叱喝 ; 叱骂 ; 叱问 ; 叱责 ; 叱咤 ; 叱咤风云

Chữ gần giống với 叱:

㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,

Dị thể chữ 叱

𠮟,

Chữ gần giống 叱

呦, 嗢, 嗚, 化, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡,

Tự hình:

Tự hình chữ 叱 Tự hình chữ 叱 Tự hình chữ 叱 Tự hình chữ 叱

sất [sất]

U+62B6, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1 maat3 mut3;

抶 sất

Nghĩa Trung Việt của từ 抶

(Động) Đánh, vụt, quất (bằng roi).
◇Tả truyện 左
傳: Vô úy sất kì bộc dĩ tuẫn 無畏抶其僕以徇 (Văn công thập niên 文公十年) Không sợ đánh roi đày tớ để trừng phạt.

thắt, như "thắt nút" (gdhn)
hùa, như "hùa theo, vào hùa" (gdhn)

Nghĩa của 抶 trong tiếng Trung hiện đại:

[chì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: SẤT
đánh bằng roi; quật; quất roi。鞭打;笞。

Chữ gần giống với 抶:

㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 抶

挱, 摑, 摈, 摊, 摋, 摌, 摍, 摎, 摏, 摐,

Tự hình:

Tự hình chữ 抶 Tự hình chữ 抶 Tự hình chữ 抶 Tự hình chữ 抶

Nghĩa chữ nôm của chữ: sất

sất匹:sất môi
sất叱:sất sá
sất疋:sất sá
sất䋎:sất sá
sất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sất Tìm thêm nội dung cho: sất