Từ: 营业税 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营业税:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 营业税 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngyèshuì] thuế doanh thu; thuế doanh nghiệp。国家税收的一种,工商业部门遵照政府规定的分类法,按营业额的大小向政府交纳税款。中国于1958年将营业税并入工商统一税。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 税

thuê:thuê nhà
thuế:thuế má
营业税 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营业税 Tìm thêm nội dung cho: 营业税