Từ: 辩难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辩难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辩难 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànnàn]
chất vấn; tranh luận; tranh cãi; bắt bẻ。辩驳或用难解的问题质问对方。
互相辩难。
chất vấn lẫn nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
辩难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辩难 Tìm thêm nội dung cho: 辩难