Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 边界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 边界 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānjiè]
biên giới; ranh giới。地区和地区之间的界线。
越过边界。
vượt biên
边界。
đường biên giới
边界争端。
tranh chấp biên giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
边界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边界 Tìm thêm nội dung cho: 边界