Từ: 边线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 边线 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānxiàn]
đường biên; khu vực ngoài đường biên。棒球场从本垒后角分别经第一和第三垒外沿一直沿向外场的球场线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
边线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边线 Tìm thêm nội dung cho: 边线