Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 边线 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānxiàn] 名
đường biên; khu vực ngoài đường biên。棒球场从本垒后角分别经第一和第三垒外沿一直沿向外场的球场线。
đường biên; khu vực ngoài đường biên。棒球场从本垒后角分别经第一和第三垒外沿一直沿向外场的球场线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 边线 Tìm thêm nội dung cho: 边线
