Từ: 边角料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边角料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 边角料 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānjiǎoliào] đầu thừa đuôi thẹo; vật liệu thừa; thức ăn thừa; mẩu thừa; phế liệu。制作物品时,切割、裁剪下来的料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
边角料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边角料 Tìm thêm nội dung cho: 边角料