Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 过载 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过载:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过载 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòzài] 1. quá tải; quá trọng; vượt tải。超载。
2. chuyển tải; chuyển tàu。把一个运输工具上装载的东西卸下来,装到另一个运输工具上。也作过傤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải:vận tải
过载 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过载 Tìm thêm nội dung cho: 过载