Từ: 运动学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运动学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运动学 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùndòngxué] vận động học (một môn của ngành thể dục, dùng giải phẫu học cơ thể và lực học để giải thích các hoạt động thể dục.)。体育科学的一门学科,以人体解剖学和力学来解释各种体育活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
运动学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运动学 Tìm thêm nội dung cho: 运动学