Từ: 连珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连珠 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánzhū] hàng loạt; liên tiếp; không ngừng; dồn dập; liền thành một chuỗi dài (ví với âm thanh liên hồi)。连接成串的珠子。比喻连续不断的声音等。
连珠炮。
tiếng pháo liên hồi.
妙语连珠。
hàng loạt những lời hay.
连珠似的机枪声。
âm thanh liên hồi như tiếng súng.
捷报连珠似地传来。
tin chiến thắng liên tiếp chuyển về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
连珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连珠 Tìm thêm nội dung cho: 连珠