Cao su chống va đập cửa

Từ: 迟疑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迟疑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迟疑 trong tiếng Trung hiện đại:

[chíyí] chần chừ; do dự; ngập ngừng; lưỡng lự; không nhất quyết。拿不定主意;犹豫。
迟疑不决。
do dự không quyết định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迟

chày:chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực
迟疑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迟疑 Tìm thêm nội dung cho: 迟疑