Cao su chống va đập cửa

Từ: 递交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 递交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 递交 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìjiāo] trình; đưa tận tay; trao tay; đệ trình。当面送交。
递交本人
trao tận tay
递交国书
đệ trình quốc thư; trình quốc thư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 递

đệ:đệ trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
递交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 递交 Tìm thêm nội dung cho: 递交