Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 速比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 速比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 速比 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùbǐ] tỉ suất truyền lực。机械的传动结构中,两个传动构件的转动速度之比。也叫转速比或速比。见〖传动比〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
速比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 速比 Tìm thêm nội dung cho: 速比