Từ: 逢场作戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逢场作戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逢场作戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[féngchǎngzuòxì] gặp dịp thì chơi; góp vui lấy lệ; thỉnh thoảng gặp dịp mua vui。原指卖艺的人遇到合适的演出场地,就开场表演,后来指遇到机会,偶然玩玩,凑凑热闹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逢

buồng:buồng ngủ; buồng chuối
phùng:trùng phùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
逢场作戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逢场作戏 Tìm thêm nội dung cho: 逢场作戏