Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 道歉 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàoqiàn] xin thứ lỗi; xin nhận lỗi; chịu lỗi。表示歉意,特指认错。
赔礼道歉
nhận lỗi; chịu lỗi
赔礼道歉
nhận lỗi; chịu lỗi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歉
| gồm | 歉: | bao gồm |
| khiểm | 歉: | đạo khiểm (xin lỗi) |

Tìm hình ảnh cho: 道歉 Tìm thêm nội dung cho: 道歉
