Từ: 遗墨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗墨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗墨 trong tiếng Trung hiện đại:

[yímò] bút tích để lại; di bút。死者遗留下来的亲笔书札、文稿、字画等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen
遗墨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗墨 Tìm thêm nội dung cho: 遗墨